logo ChoPhien.com
Đăng nhập  |  Đăng ký  

chlorinated paraffin | cereclor S52| paraffin clo hoa CP 152

Ngày đăng: 18.01.2022  Lượt xem: 1,894 - Đăng bởi: tranhungcuong1673
Liên hệ: 0909919331
Chia sẻ - đăng tin này lên: icon Facebook Facebook icon Google Google + icon Twitter Twitter icon Digg Digg icon LinkedIn LinkedIn
chlorinated paraffin | cereclor S52| paraffin clo hoa CP 152

PARAFFIN CHLOR HÓA

1.Giới thiệu

-         Paraffin chlor hóa là một chất hóa dẻo rất phổ biến và  là 1 phụ gia chống cháy  có nhiều tính chất vật lý và hóa học có thể đáp ứng yêu cầu cho nhiều ứng dụng. Celeclor không tan trong nước và trơ với hầu hết các loại hóa chất. Ngoài ra đây là một chất có tính bay hơi rất thấp. Vì thế Cereclor là một chất hóa dẻo rất tốt cho sơn bảo vệ thép, masonry và các ứng dụng tàu biển có tính năng cao.

-         Sơn tàu biển và sơn bảo vệ cho thép là loại sơn đặc trưng dùng cho cao su chlor hóa, sơn xây dựng nhựa acrylic cũng thường dùng.

-         Thường paraffin được dùng với 1 hoặc nhiều mục đích sau :

-         Là chất hóa dẻo chống cháy, không saponine hóa và chống hóa học.

-         Tăng khả năng chống cháy

-         Là 1 nhựa cải biến hoặc resin extender.

Các loại Cereclor và tính đặc trưng :

1.Tính tan

-         Cereclor loại lỏng không tan trong nước, tan rất ít trong cồn, tan vừa phải trong white spirit và tan tốt trong ester, ketone, aromatic hydrocarbon và các dung môi chlor hóa.

2.Khả năng kết hợp

-         Cerelor có thể tương hợp với nhiều loại polymer và các chất tạo màng.

-         Khả năng tương hợp phụ thuộc vào các thành phần riêng lẻ trong công thức.

 

 

Polymer và các chất tạo màng có thể tương hợp với Cereclor.

3.Sự chọn lựa Cereclor

Các loại cerelor hầu hết được sử dụng trong các loại sơn. Sự chọn lựa loại cereclor  tùy thuộc vào ứng dụng sơn (Bảng 3)

II.Sơn cao su chor hóa

- Ứng dụng chính của Cereclor được dùng trong sơn cao su chlor hóa tính năng cao.

- Sơn có cao su chlor hóa và cereclor được sử dụng cho các ứng dụng thép công nghiệp, tàu biển, xây dựng và sơn đánh dấu đường giao thông.

- Sơn cao su chlor hóa cho steelwork công nghiệp được sử dụng trong các lớp sơn :

1.Sơn lót

-         Sơn lót hỗn hợp cao su chlor hóa và alkyd medium oil.

-         Công thức này được dùng cho sơn lót xịt cho thép đã xử lý tốt và kém.

 

 

 

 

 

v     Sơn alkyd : sử dụng chất hóa dẻo paraffin chlor hóa nhằm làm tăng độ mềm dẻo của màng cao su chlo hóa, giảm tính dòn, tăng tính bền hóa học cho màng, tăng tính kháng nước và các loại khí khác giúp kéo dài độ bền của màng sơn bảo vệ chống hóa học. Paraffin chlor hóa 70% tăng tính dẻo ít nhưng nó lại là loại nhựa   độn trơ giúp làm giảm chi phí và tăng tính chất chống cháy.

v     Sơn lót tàu biển cao su chlor hóa

Bảng  5:

Formulation SH 550

Weight %

Suppier

Description

 

 

‘Alloprene’ XL10

12.0

Zeneca Resins

Chlorinated rubber

 

70% Solid

Chlorinated

7.0

 

Chlorinated paraffin

 

paraffin

 

 

 

 

 

 

‘Cereclor’ 42

 

4.0

Ineos Chlor

Chlorinated paraffin

 

‘Thixomen’

 

1.6

Zeneca Resins

Thixotrope

 

 

‘Tioxide’ TR92

 

6.0

 

Titanium dioxide

 

Red iron oxide

 

1.0

 

Pigment

 

 

Barytes

 

18.0

 

Barium sulphate

 

Magnesium oxide

0.3

 

Stabiliser

 

 

Aluminium paste

12.0

 

Non leafing in 65% naphtha

 

 

 

 

Xylene

 

30.5

 

Solvent

 

 

‘Solvesso’ 100

 

7.6

Exxon Corporation

Solvent

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Typical Properties

 

 

 

 

 

PVC %

 

35.0

 

 

 

 

Volume solids %

34.0

 

 

 

 

Density of wet paint Kg/l

1.3

 

 

 

 

Theoretical coverage at 50

6.8

 

 

 

 

micron dry film thickness

 

 

 

 

 

M2/l

 

 

 

 

 

 

 

v     Chú ý : Sản xuất sơn có chứa màu aluminium có thể sẽ gặp nguy hiểm.

-         Người ta biết rằng các hydrocarbon chlo hóa có thể phản ứng với các hạt aluminium. Khả năng phản ứng với các loại nhớt như : Cereclor 42 thấp nhưng trong trường hợp gia nhiệt suốt quá trình gia công sơn sẽ tăng tính phản ứng. Vì vậy, các khách hàng nên chú ý  khi sử dụng và giảm thiểu kích thước bồn sản xuất.

-         Sơn lớp giữa :

-         Các lớp sơn giữa phủ trên các lớp sơn lót tạo thành màng phim khô có độ dày từ 75 đến 100 µm.

-         Công thức sơn xịt và sơn quét tham khảo :

 

      Table 6

Formulation                                       Brush % w/w Airless spray Airless spray %w/w %w/w

‘Alloprene’ XL10                                     15.0               13.2       12.9

70% Solid Chlorinated Paraffin 9.9          8.7                

‘Cereclor’ 42                                          5.1                 4.4         5.5

Titanium dioxide                                      9.3                 8.0          

Micaceous iron oxide                                                   43.3

Barytes                                                  29.4               25.6        

‘Sterling’ SOF (Carbon black)                  0.3                 0.2        

 ‘Thixomen’                                             1.6                 1.3         1.1

 *Xylene                                                 14.7               30.9       37.2

*’Solvesso’ 100                                       14.7               7.7          

Typical Properties                                                         

Volume solids %                                     47.5               38.0       35.0

PVC %                                                  30.0               30.0       40.0  

Density of wet paint Kg/l                          1.6                 1.4         1.5

Viscosity at 10,000 sec-1, Pa.s                0.8                 0.16       0.11 Theoretical coverage at 25                                          19.2             15.2               14.0

micron dry film thickness M2/l

Xylene/'Solvesso’ 100 2:1 ratio in tropical climates

 

 

Lớp sơn hòan thiện

-         Các lớp sơn hòan thiện có cao su chlo hóa có tình bền hóa chất tối đa, loại sơn này được sử  dụng cho các tòa nhà cao tầng. Chúng tạo màng sơn khô có độ dày khoảng 35 µm, độ bóng tốt và độ bền bóng vừa phải.

 

Formulation

Brush % w/w

Airless spray % w/w

‘Alloprene’ XL10

 

22.4

‘Alloprene’ XL20

21.9

 

‘Cereclor’ 42

11.8

 

‘Cereclor’ S52

 

11.0

Titanium Dioxide

17.9

16.0

‘Thixomen’

0.3

0.6

Xylene

 

30.0

‘Solvess’ 100

28.4

15.0

Butyl ethoxyl

 

5.0

White spirit

9.7

 

 

 

 

Typical Properties

 

 

Volume solids %

34.0

32.5

PVC %

15.0

16.7

Density of wet paint Kg/l

1.18

1.18

Viscosity at 180 sec-1 Pa.s

 

0.22

Viscosity at 10,000 sec-1 Pa.s

0.45

0.1

Theoretical coverage at 25 micron dry film

13.6

13.0

thickness M2/l

 

 

 

 

 

v     Nhựa

Tỷ lệ tối ưu giữa Cao su chlo hóa và cereclor thông thường từ 70/30 đến 65/35 tùy theo loại Cereclor được sử dụng. Nếu sử dụng Cereclor 42 thì dùng tỷ lệ 65/35 còn sử dụng Cereclor S52 thì dùng tỷ lêl 70/30. Độ trơ hóa học của paraffin chlor hóa tạo nên độ bền hóa chất tốt nhất cho Allprene.

v     Màu

Loại màu có chì thích hợp sử dụng nếu không bị cầm dùng.Tất cả các thử nghiệm cho thấy rằng các loại màu có chì đều tạo ra khả năng chống ăn mòn tốt nhất và bền thời tiết tốt.

III.Sơn hoàn thiện cao su chlor hóa- nhựa acrylic

-         Công thức sơn hòan thiện nhựa cao su chlor hóa và nhựa acrylic nhiệt dẻo.

-         Công thức sơn xịt tham khảo

 

 

 

 

Formulation

Pbw

Description

Supplier

‘Alloprene’ XL10

17.4

Chlorinated rubber

Zeneca Resins

‘Neocryl’ B725

5.9

Thermoplastic acrylic

Zeneca Resins

‘Cereclor’ S52

5.9

Chlorinated paraffin

Ineos Chlor

‘Thixomen’

0.5

Thixotrope

Zeneca Resins

‘Tioxide’ TR92

14.9

Titanium dioxide

 

Xylene

33.0

Solvent

 

‘Solvesso’ 100

16.6

Solvent

Exxon

 

 

 

Chemicals

Butyl ethoxol

5.5

Solvent

 

 

 

 

 

Characteristics

 

 

 

PVC %

15.0

 

 

Volume solids %

29.0

 

 

Density wet paint Kg/l

1.1

 

 

Theoretical coverage at 50 micron dry

5.8

 

 

film thickness M2/l

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                            

                                                                                                           

=========================================================

è  (Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

=========================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 

 

===================@@@@@@@@@@@@@==================

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / Mr. 

- Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

Email: sapa_chemicals@yahoo.com
Email: hoachatsapa.vn@gmail.com
Email: congtyhoachatsapa.com@gmail.com
Email: congtyhoachatsapa96@gmail.com
Email: thchemicals@gmail.com

Danh muc hoa chat SAPA

https://congtyhoachatsapa-vn.business.site/

https://hoachatsapa.business.site/

https://thchemicals.blogspot.com/

 https://sapachemicals.blogspot.com/

Mr Trần Hưng Cường (Hộ trợ Kinh doanh - Kỹ Thuật )

Tel-Viber-Zalo: 0909919331 ; 0907919331

CHAT online : sapa_chemicals

 

*** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất - Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

 =====================Thanks===================

 http://www.google.com/custom?q=TOLUENE&btnG=T%C3%ACm+ki%E1%BA%BFm&hl=vi&lr=&sitesearch=muabanraovat.com&sa=2  ( TOLUENE)

 

 

Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  - DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

===============================================================================Hello..all participants,

Herewith would like to introduce myself, my name is TRẦN HƯNG CƯỜNG ( called CUONG) as one who interested in chemical business and would like to informed you that this blog for you to update, improved and share about chemical news, product info, market trends, etc.

Chemicals applications right now focus for business applications as follows ;

1. Coating & Ink
2. Binder/ Resin
3. Adhesives
4. Aquaculture
5. Agriculture
6. Household ( Cleaner – toiletries), surfactants
7. Lubricants
8. Cements ( grinding aids )
9. Etc…


So many thanks to all of you who would like to joint, share and visit our web and will be appreciate if you can send me some inputs.

If you have any query please feel free to contact me.
Success for You, Family, Love, Health and Prosperity,

Tran Hung Cuong ( Mr.)
Tel=Zalo-VIBER: +84909-919-331 +84907-919-331    

Email: sapa_chemicals@yahoo.com

 Email: thchemicals@gmail.com

DANH MỤC HOÁ CHẤT

 (List of Chemicals)

RESIN ( Nha dùng làm màng bao ph, coating)

Alkyd resin, Nha alkyd :

Long oil :
Alkyd 1202 – 80 : 200 KG/DR - Indonesia
Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/DR - Indonesia
Everkyd 1180 – M – 2 : 200 KG/DR -- Taiwan
Beckosol 6501 – 80 – N : 190 KG/DR -- Thailand
 
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
Short oil:
Alkyd 23 : 200 KG/DR - Indonesia
Alkyd 352 – 70 : 200 KG/DR -- Taiwan, Indonesia
Chemkyd 6402 – 70 : 200 KG/DR -- Indonesia
Alkyd CB 1411 – 70 : 200 KG/DR -- Indonesia
Eterkyd 3755 – X – 80 : 210 KG/DR -- Taiwan
Alkyd resinCR 1423 – 70 : 200 KG/DR -- Indonesia
Eterkyd 3304 – X – 70 : 210 KG/DR -- Taiwan
 http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
Acryic resin ( Nha acrylic )
EVA 15 (Styrene arcrylic co.) : 200 KG/DR - Indonesia, Thailand
EVA 3585 (Styrene arcrylic Co.) : 200 KG/DR - Indonesia
Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/DR - Taiwan
Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/DR - Taiwan
Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/DR - Taiwan
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
OTHER RESINS, nhng loi nha khac:
Epoxy E44 : 20 KG/PAIL -- Taiwan
Epoxy 128S : 220 KG/DR -- Taiwan - Korea
Epoxy D.E.R 331 :240 KG/DR -- Dow - Korea
Epoxy K.E.R 828 : 200kg / drum ---- Korea
Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAG -- Dow - Korea
Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/DR -- Dow - Korea
Epoxy D.E.R 663 U - UE :25 KG/Bao -- Dow – China – Korea
Epoxy D.E.R 664 UE : 25 KG/Bao -- Dow – China – Korea
Maleic resin 900, 920 : 25 KG/ BAG -- China, Taiwan
Petro resin SK120H, SK120B : 25 KG/ BAG -- Taiwan
Petro resin C9, 10 color : 25 KG/ BAG -- China
Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S, 20S : 20 KG/ BAG -- China
Nitrocellulose 40S, 60S, 120S : 20 KG/ BAG -- China
Nitrocellulose SS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR -- Thailand
Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS5 :100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS120 :100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS1000 :100 KG/DR -- Thailand
Styrene Monomer :190 KG/DR--Singapore, Malay
Maleic Anhydride (MA) :25KG/BAG--Taiwan
Pentaerythritol
SOLVENTS, Dung môi :
Acetone : 160/159 KG/DR ---Mobil, Shell, Taiwwan, Japan

 Diacetone alcohol (DAA.) : 195kg/DR ---India
Iso – Butanol ( Isobutyl alcohol) : 167,165 KG/DR -- Malay, BASF
N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167, 165KG/DR --- Malay, South Africa, BASF
Butyl Acetate (n-Butyl Acetate): 180 KG/DR --- Malaysia, BASF , Shell, Taiwan, China.
Butyl Carbitol (Dowanol DB) Dibutyl Glycol : 200 KG/DR --- Malaysia
Butyl Cellosolve, BC (Dowanol EB) : 188 KG/DR --- Malaysia
Butyl Glycol : 185 KG/DR --- Germany, Holland, USA.
Cellosolve Acetate ( C.A.C ) : 200 KG/DR --- USA, UAE, Petrochem, India
Cyclohexanone (CYC) : 190 KG/DR --- Taiwan.
Cyclohexane : 155KG/DR ----Singapore
Diethanolamine (D.E.A) : 210, 228 KG/DR -- Japan, Malaysia
DiethyleneGlycol (D.E.G) : 225, 235 KG/DR -- Thailand, Indo, Malaysia
Dimethylfomamide (D.M.F) : 190 KG/DR -- BASF (Germany, China), Korea
Dowanol PMA : 200 KG/DR --- Dow (USA)
Propylene Glycol Mono Methyl Acetate (PMA) : 190 KG/DR ---- CHINA, DOW
Dipropyleneglycol (D.P.G): 215 KG/DR --- Dow (USA), BASF
Ethyl Acetate ( EA) : 180 KG/DR --- Mobil, Singapore, USA, Korea
Ethyl Cellosolve ( Ethyl Glycol ): 190 KG/DR --- USA, India
Isophorone : 190 KG/DR -- Germany
Ethanol 96o, 98o : 168 KG/DR --- Vietnam
Methanol : 163 KG/DR --- Sing., Malaysia, Arabia, Indo
Methyl Ethyl Ketone (M.E.K): 165 KG/DR --- Singapore, Taiwan, Shell
Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/DR --- Singapore, Japan, USA, Taiwan
Methylene Chloride (M.C) : 270 KG/DR --- Dow
MonoEthyleneGlycol (M.E.G) : 235,225 KG/DR --- Malaysia, Thailand
Monoethanolamine (M.E.A) : 210 KG/DR --- Malaysia
Monoethanolamine pure (M.E.A) : 210 KG/DR ---- Germany ( Plastic drum)
N-Propyl Acetate ( n-PAC): 183 KG/DR --- Dow - USA, China
Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 / 225 KG/DR ---Malaysia / Indonesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/DR --- Malaysia / Indenesia
Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/DR --- Dow – USA, Brazil
Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/DR ----- Dow - Brazil
Caradol 5602/Voranol 3010 (PPG) : 210 KG/DR ---- Shell, Dow, Singapore
Toluenediisocyanate 80/20 (TDI): 250 KG/DR --- Germany (BASF), Bayer
Shellsol 3040 : 155 KG/DR --- Shell
Shellsol A 100 : 175KG/DR ---Shell
Shellsol V55 : 140KG/DR ----Shell
Solvesso R100 : 179KG/DR ---Mobil
Shellsol 60/145 : 139 KG/DR ---- Shell
Solvent A 150 : 175 KG/DR --- Korea
Pegasol R100 : 179 KG/DR ---- Mobil
Toluene : 179,173,180KG/DR --- Mobil, Shell, Singapore, Taiwan, Thailand, Korea
Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/DR --- Malaysia
Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/DR --- Malaysia, Korea
Triethanolamine pure : 230 KG/DR --- BASF
Xylene : 179, 173KG/DR ---- Mobil, Shell, Singapore, Korea
N – Hexane : 132,139, 138, 137 KG/DR --- Thailand, Singapore , Exxon Mobil, Shell
Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/DR --- Singapore, South Africa, Taiwan
Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/DR --- Dow
Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 Kg/DR ---- Malaysia, Indonesia
Trichloroethylene (T.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR --- U.K., Japan, Russia
Perchloroethylene (P.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR --- U.K., Japan, Russia
 
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
PIGMENTS, Bt màu :
Iron Oxide Red : 25 KG/ BAG ---China
Iron Oxide Yellow : 25 KG/ BAG ----China
Blue 15.3 : 20 KG/PAIL ----India
Green 7 : 20 KG/PAIL ----India
10 G.A : 25 KG/ BAG ----Japan
G.E.X : 25 KG/ BAG -------Japan
5 G.E.X : 25 KG/ BAG ----Japan
ZnCrO4 : 25 KG/ BAG ----China
PbCrO4 : 25 KG/ BAG ----China
Titan CR 828,CR128, 902 : 25 KG/ BAG ---Australia, Arabia Saudi
Lithopone B301 : 50 KG/ BAG ---- China
Aluminium Paste 130 : 25 KG/PAIL --- Canada
Paste 100MA : 50 KG/ PAIL : Japan
Paste 803 : 25 KG/ PAIL ---- Canada
RPG 3500 : 25 KG/ PAIL ---- Canada
RG 3500 : 25 KG/ PAIL -------- Canada
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
HARDENERS (Cht dong rn):
Epikure 3125 curing agent : 190.5, 180 KG/DR --- USA, China
Epikure 3115 curing agent : 190.6 KG/DR ---- USA
Triethylenetetramine (TETA) : 199.6 KG/DR --- Dow
Polyamide T31 : 5 KG/Can ---- China
Polyurethane 530 – 75 : 16 KG/ PAIL ---- Taiwan
Versamide 125 (polyamide) : 190.5 kg/drum -----USA
Aradur 125 (polyamide - polyaminoamine) : 180 kg/drum ------India

DEH 24 Epoxy Curing Agent , DEH 82 - 83 - 84 ( DOW)
 
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
ADDITIVES, Ph gia sơn:
DRIER, Cht làm khô:
Anti-skin B (Skin B) : 25KG/ PAIL ---- U.A.E
Octoate Cobalt 10% : 45-60 KG/ PAIL ---- Arabia Saudi, Indo, Argentina
Octoate Calcium 05% & 10% : 180 KG/DR ---- Indonesia
Manganese 10% : 200 KG/DR ------ Arabia Saudi, Indonesia
Lead 32% : 250 KG/DR ------- Arabia Saudi, Indonesia
Zirconium 18%, 12% : 227 KG/DR ----- Troy, Indonesia
SAK - ZS – P/PLB (Zinc Stearate) : - 25 KG/ BAG ---- Singapore
Rhodoline 34M (Matting agent ) : 10 KG/ BAG ---- Korea
Syloid C906 (Matting agent ) : 15 KG/ BAG ----- Malaysia
Dioctylphthalate (D.O.P) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/DR ----- BASF (Malaysia), Thailand , Singapore.
Dibutylphthalate (D.B.P) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/DR ----- BASF (Malaysia)
Troysol AFL (Anti floating agent) : 45 KG/DR ----- Troy
CF 16 (Anti-foam agent) : 180 KG/DR ----- Thailand
Luwax A powder(Polyethylene wax) : 25 KG/ BAG ------- Germany
Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/DR ------ Ineos Chlor (France)
Alkali Refined Linseed oil : 190 KG/DR ------ India

N,N-dimethyl ethanolamine : 180 kg/dr --- Germany, BASF

N-Methylethanolamine (N-MEA) : Germany , BASF
GRINDING AID FOR CEMENT, Trợ nghiền Ximăng :
C.B.A (Cellulose Basic Amine) : 250 KG/DR ---------- Thailand
D.E.G (Diethylene Glycol) : 220/235 KG/DR ------ Malaysia, Indonesia
T.E.A’99 (Triethanolamine’99) : 232 KG/DR ------------Malaysia
Amine SD ( TEA 85 %) : 230 Kg/DR ------------Malaysia
 
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
HEAT TRANSFER FLUIDS + AntiFreezer, Coolant, Dung dịch giải nhiệt, chống đông, làm mát cho động cơ và các qui trình chống đông lạnh cho ngành Bia + Nước giải khát :
Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/DR --------- Dow, Shell
Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/DR --------- Dow, Shell
Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/DR ----Malaysia, Thailand
http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com,
OTHER CHEMICALS (Hoá chất khác):
Caustic Soda flake 96%, 98%, 99% min : 25 KG/ BAG ---- Indo., Taiwan, Thailand, China
Calcium hypochloride 65% (Chlorin) : 15 KG/PAIL ---- Indonesia, China
Chloroform : 300 KG/DR ---- England
Methylene Chloride (MC) : 270 KG/DR --- Dow, Taiwan, Ukraina
Acid Formic : 35 KG/PAIL ---- Netherland
Sodium Benzoate BP-98 : 25 KG/ BAG ---- China
Formalin 37% : 220 KG/DR --- U.A.E, Taiwan
Menthol Crystal : 25 KG/PAIL --- Singapore
Alkali refined linseed oil : 190 Kg/DR --- India
Phenol : 200 - 225 Kg/DR - Korea / South Africa
Acid Phosphoric 85% (Food & Tech. Grade) : 35 kg / pail : Vietnam/China/Korea
....etc...

http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com, http://sapachemicals.blogspot.com, http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com, http://sapachemicals.blogspot.com, http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com, http://sapachemicals.blogspot.com, http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com, http://sapachemicals.blogspot.com, http://thchemicals.blogspot.com, http://thchemicals.com, http://dungmoi.com, http://sapachemicals.blogspot.com, http://thchemicals.blogspot.com,

http://www.google.com/custom?q=TOLUENE&btnG=T%C3%ACm+ki%E1%BA%BFm&hl=vi&lr=&sitesearch=muabanraovat.com&sa=2  ( TOLUENE)

Name : Trần Hưng Cường (Mr.) called W.CUONG
Add : 450 Lý Thái Tổ Street - District 10 - Hồ chí minh city - ViệtNam.

Email: thchemicals@yahoo.com
 

 

Email: sapa_chemicals@yahoo.com
Email: hoachatsapa.vn@gmail.com
Email: congtyhoachatsapa.com@gmail.com
Email: congtyhoachatsapa96@gmail.com
Email: thchemicals@gmail.com

Danh muc hoa chat SAPA

https://congtyhoachatsapa-vn.business.site/

https://hoachatsapa.business.site/

https://thchemicals.blogspot.com/

 https://sapachemicals.blogspot.com/

Mr Trần Hưng Cường (Hộ trợ Kinh doanh - Kỹ Thuật )

Tel-Viber-Zalo: 0909919331 ; 0907919331

  #chlorinated_paraffin #praffin_s54 #paraffin_ấn_độ #hoá_dẻo_pvc #cereclor #cp152 #trading #selling #thchemicals #SAPACHEMICAL #SAPACHEMCOM #SAPACHEMNET #SAPACOVNCOM #SANHOACHAT #TOPCHEMICAL #THCHEMICALS #HOACHATSAPA #HOACHATSAPACOM #SAPACHEM #SAPACOVN #SAPACOVNCOM #CONGTYSAPA #CTYSAPA #CONGTYHOACHATSAPA #SAPATRADING #SAPACOMPANY @trading @selling @thchemicals @SAPACHEMICAL @SAPACHEMCOM @SAPACHEMNET @SAPACOVNCOM @SANHOACHAT @TOPCHEMICAL @THCHEMICALS @HOACHATSAPA @HOACHATSAPACOM @SAPACHEM @SAPACOVN @SAPACOVNCOM @CONGTYSAPA @CTYSAPA @CONGTYHOACHATSAPA @SAPATRADING @SAPACOMPANY @DANHMUCHOACHATSAPA @LISTOFCHEMICAL @SAPACHEMORG @THCHEMICALSBLOGSPOTCOM @SIEUTHIDUNGMOICOMVN @HOACHATVN #sieuthidungmoi #THCHEMICAL @THCHEMICAL @thchemical #thchemical @THCHEMICAL @HOACHATSAPA @SAMCHEM @LISTOFCHEMICAL @THCHEMICAL @HOACHATSAPA @SAMCHEM @SAPACOMPANY @THCHEMICAL @0909919331 @samchem @thailai @chemicalvietnam #thchemical #thchemicals #sapachem #sapachemicals #0909919331 #THC @Trading chemicals 2022 ; @Hoá chất năm 2022; @Tình hình hoá chất nguyên liệu năm 2022 @giá hoá chất năm 2022 @nguyên liệu 2022

Website chính thức của Công ty TNHH TMDV SAPA (mainly site) :http://sapacovn.com

tags từ khóa tin rao vặt
tienich.bambu.vn
 Chia sẻ mạng xã hội:
Soạn tin:
CP UP 0395150051
gửi 8185
Chi phí 1.000 đồng.
Soạn tin:
CP VIP 0395150051
gửi 8785
Chi phí 15.000 đồng.
Lưu ý:
Bạn cũng có thể nạp tiền vào tài khoản bằng thẻ cào MobiFone, chuyển khoản,... rồi sau đó đăng nhập vào quản trị để mua tin VIP.
Tin của bạn sẽ được UP tin lên đầu trang.
Tin của bạn sẽ trở thành tin VIP trong 2 ngày. Tin VIP luôn luôn ở đầu trang.
Lựa chọn hình thức nạp tiền vào tài khoản để mua tin VIP sẽ tiết kiệm chi phí hơn.
Liên hệ với người đăng tin 
Tran Hung Cuong
Điện thoại: 0909919331
Địa chỉ: Ly Thai To - Quan 10 - HCM
Số điện thoại:
Email:
Nội dung:
Avatar chophien.com
Đăng bởi: tranhungcuong1673
Tham gia: 01/09/2010
Email đã chứng thực
Đã chứng thực SMS
Mã an toàn:
 
Các tin mới nhất của thành viên này 
https://muasim.com.vn/sim-giam-gia.html
Chuyên mục sim số đẹp giảm giá trong ngày
https://bambufit.vn
Phần mềm quản lý phòng khám Nha khoa Online
Quảng cáo LH: 0904.195.146 - Skype: bambu.minhtu
banotovn.com/gm-chevrolet.html
thuexedulichgiare.com

Cung cấp thùng rác nhựa 120 lit dùng trong gia đình
Cung cấp thùng rác nhựa 120 lit dùng trong gia đình dang tin vip
844 lượt xem
đăng bởi hoaithanhe
nơi bán xe đẩy rác 660 lit tại Hồ Chí Minh
nơi bán xe đẩy rác 660 lit tại Hồ Chí Minh dang tin vip
1690 lượt xem
đăng bởi hoaithanhe
Nạp Mực Máy In Đường Lê Văn Lương Quận 7, Phú mỹ Hưng
Nạp Mực Máy In Đường Lê Văn Lương Quận 7, Phú mỹ Hưng dang tin vip
1690 lượt xem
đăng bởi sangthaicomputer
Nạp Mực Máy In, Bơm Mực In Tận Nơi Quận 7, Quận 8...
Nạp Mực Máy In, Bơm Mực In Tận Nơi Quận 7, Quận 8... dang tin vip
2257 lượt xem
đăng bởi sangthaicomputer
Bơm Mực Máy In, Nạp Mực In Phú Xuân Nhà Bè, Quận 7.
Bơm Mực Máy In, Nạp Mực In Phú Xuân Nhà Bè, Quận 7. dang tin vip
1450 lượt xem
đăng bởi sangthaicomputer
Rao vặt mới nhất
Đất nền Biên Hòa New City liền kề dự án AQua City Novaland
Biển tên phòng
Biển tên phòng
4 lượt xem
đăng bởi tommynguyen
Căn hộ Moonlight Avenue chỉ cần 400tr - thanh toán 2 tháng 1
Shophouse Moonlight Avenue giá 12.75 tỷ giảm 7.8 tỷ có VAT
Hội chợ chuyên ngành y tế CMEF 2022 tại Thâm Quyến
Quảng cáo TextLink, banner LH: 0904.195.146 - Skype: bambu.minhtu
Công ty TNHH MTV Phần mềm và Thương mại điện tử OVEM
Giấy phép ĐKKD: 0104002632 - Ngày cấp: 30/01/2008
Địa chỉ: Số 194 Tổ 18, Ngõ 624/16 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội